交往

jiāo wǎng giao vãng

Hán Việt: giao vãng · Pinyin: jiāo wǎng

Tổng quan

giao thiệp (với) | có liên hệ (với) | đi chơi (với) | hẹn hò | mối quan hệ (giữa người với người) | quan hệ | liên hệ

Cấu tạo: (giao) + (vãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao thiệp (với) | có liên hệ (với) | đi chơi (với) | hẹn hò | mối quan hệ (giữa người với người) | quan hệ | liên hệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交際往來。晉.干寶《搜神記》卷一六:「我女大聖,死經二十三年,猶能與生人交往。」宋.蘇軾〈答孫志康書〉:「李太伯雖前輩,不相交往,然敬其人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相来往我跟他没有~ㄧ他不大和人~。

Eng

  • CC-CEDICT to associate (with)|to have contact (with)|to hang out (with)|to date|(interpersonal) relationship|association|contact
  • Cihui to associate (with); to have contact (with); to hang out (with); to date; (interpersonal) relationship; association; contact

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交游