交遊
giao du
Hán Việt: giao du · Pinyin: jiāo yóu
Tổng quan
có quan hệ thân thiết | nhóm bạn bè
Nghĩa
Việt
- Cihui có quan hệ thân thiết | nhóm bạn bè
- Cihui giao du giao du ☆Bạn bè qua lại tới lui với nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交往、交際。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「若朋友交遊,久不相見,卒然相睹,歡然道故。」《漢書.卷四五.息夫躬傳》:「皆交遊貴戚,趨權門,為名。」也作「交游」。 2.往來的朋友。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「交遊莫救,左右親近不為一言。」也作「交游」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结交朋友:~很广。
Eng
- CC-CEDICT to have friendly relationships|circle of friends
- Cihui to have friendly relationships; circle of friends
ja
- JMdict friendship|companionship|fraternity|comradeship