交接
giao tiếp
Hán Việt: giao tiếp · Pinyin: jiāo jiē
Tổng quan
nối nhau; liên tiếp; giao nhau; kề bên. khoảng thời gian giữa mùa hạ và mùa thu.; giao nhận. người bảo quản và người sử dụng có chế độ giao nhận rõ ràng.; kết giao; kết bạn. những người bạn mà anh ấy quen cũng thích kinh kịch
①连接夏秋~的季节。②移交和接替新上任的保管和老保管办理~手续。③结交他~的朋友也是爱好京剧的。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 交接 iāojiē* v. 1. join; connect 2. hand/take over 3. associate with 4. interchange
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①连接夏秋~的季节。②移交和接替新上任的保管和老保管办理~手续。③结交他~的朋友也是爱好京剧的。
- Kaggle Zh-Vi conjoining
Eng
- JMdict sexual intercourse
- Cihui (of two things) to come into contact; to meet; to hand over to; to take over from; to associate with; to have friendly relations with; to have sexual intercourse
Đức
- Handedict grenzen an
ja
- JMdict 交接(こうせつ)
other
- Nguồn khác Va chạm gặp gỡ nhau trong sinh hoạt hàng ngày