交接
giao tiếp
Hán Việt: giao tiếp · Pinyin: jiāo jiē
Tổng quan
(của hai vật) tiếp xúc | gặp gỡ | bàn giao cho | tiếp nhận từ | kết giao với | có quan hệ thân thiết với | quan hệ tình dục a chạm gặp gỡ nhau trong sinh hoạt hàng ngày. giao tiếp giao tiếp ☆Va chạm gặp gỡ nhau trong sinh hoạt hàng ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui (của hai vật) tiếp xúc | gặp gỡ | bàn giao cho | tiếp nhận từ | kết giao với | có quan hệ thân thiết với | quan hệ tình dục a chạm gặp gỡ nhau trong sinh hoạt hàng ngày. giao tiếp giao tiếp ☆Va chạm gặp gỡ nhau trong sinh hoạt hàng ngày.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连接夏秋~的季节; 移交和接替新上任的保管和老保管办理~手续; 结交他~的朋友也是爱好京剧的。
- Tân Hoa Tự Điển ①连接夏秋~的季节。②移交和接替新上任的保管和老保管办理~手续。③结交他~的朋友也是爱好京剧的。
Eng
- CC-CEDICT (of two things) to come into contact|to meet|to hand over to|to take over from|to associate with|to have friendly relations with|to have sexual intercourse
- Cihui (of two things) to come into contact; to meet; to hand over to; to take over from; to associate with; to have friendly relations with; to have sexual intercourse
ja
- JMdict sexual intercourse