移交
di giao
Hán Việt: di giao · Pinyin: yí jiāo
Tổng quan
chuyển giao; giao cho. giao tội phạm cho toà án thẩm vấn. 工程竣工後已移交使用單位. công trình hoàn thành xong đã chuyển giao cho đơn vị sử dụng.; bàn giao. kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao
1.把事物转移给有关方面。 2.原来负责经管的人离职前把所管的事物交给接收的人。
將事物的管理、處置權轉交給接替的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển giao
- Cihui bàn giao
- Biên soạn v. 1. turn over; transfer 2. hand over one's job to a successor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將事物的管理、處置權轉交給接替的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把事物转移给有关方面。 2.原来负责经管的人离职前把所管的事物交给接收的人。
Eng
- Cihui to transfer; to hand over