交易

jiāo yì giao dịch

Hán Việt: giao dịch · Pinyin: jiāo yì

Tổng quan

giao dịch | buôn bán | thực hiện giao dịch | thỏa thuận | LT:筆|笔 ua bán đổi chác với nhau. Kinh doanh làm ăn mà gặp gỡ nhau. giao dịch giao dịch ☆Mua bán đổi chác với nhau. Kinh doanh làm ăn mà gặp gỡ nhau.

Cấu tạo: (giao) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao dịch | buôn bán | thực hiện giao dịch | thỏa thuận | LT:筆|笔 ua bán đổi chác với nhau. Kinh doanh làm ăn mà gặp gỡ nhau. giao dịch giao dịch ☆Mua bán đổi chác với nhau. Kinh doanh làm ăn mà gặp gỡ nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指交換、互換。後泛指買賣。《易經.繫辭下》:「日中為市,致天下之民,聚天下之貨,交易而退,各得其所。」《初刻拍案驚奇》卷一:「眾人多是做過交易的,各有熟識經紀、歇家、適事人等。」 2.往來、交往。《公羊傳.宣公十二年》:「君之不令臣交易為言,是以使寡人得見君之玉面而微至乎此。」《明史.卷一八六.韓文傳》:「至導萬乘與外人交易,狎暱媟褻,無復禮體。」 3.更換、更替。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「時有纖微之過者,必見斥罷,交易紛擾,百姓不寧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 买卖商品~市场 ㄧ做了一笔~◇不能拿原则做~。

Eng

  • CC-CEDICT to deal; to trade; to transact|transaction; deal|CL:筆|笔[bi3]
  • Cihui to deal; to trade; to transact; transaction; deal; CL:筆|笔

ja

  • JMdict trade|commerce

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生意 · 贸易