交替
giao thế
Hán Việt: giao thế · Pinyin: jiāo tì
Tổng quan
thay thế | luân phiên | lần lượt
Nghĩa
Việt
- Cihui thay thế | luân phiên | lần lượt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交接、接替。如:「世代交替」。宋.蘇軾〈奏巡鋪鄭永崇舉覺不當乞差曉事使臣交替〉:「欲望聖慈速賜指揮,或且勾回石君召、鄭永崇兩人,卻差曉事使臣交替。」 2.輪流、替代。如:「季節交替」、「交替使用」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接替新旧~; 替换着;轮流循环~ㄧ儿童的作业和休息应当~进行。
- Tân Hoa Tự Điển ①接替新旧~。②替换着;轮流循环~ㄧ儿童的作业和休息应当~进行。
Eng
- CC-CEDICT to replace|alternately; in turn
- Cihui to replace; alternately; in turn