瓜代

guā dài qua đại

Hán Việt: qua đại · Pinyin: guā dài

Tổng quan

thay đổi nhân sự | ca mới | (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa

Cấu tạo: (qua) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi nhân sự | ca mới | (nghĩa đen) thay thế cho người lính được nghỉ phép để đi hái dưa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指瓜熟時赴戍,來年瓜熟時再派人接替。語出《左傳.莊公八年》:「齊侯使連稱管至父戍葵丘,瓜時而往,曰:『及瓜而代。』」後比喻工作期滿,換人接替。《文明小史》第二九回:「這時適逢瓜代回國,到京覆命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉春秋时齐襄公叫连称和管至父两个人去戍守葵丘地方,那时正当瓜熟的季节,就对他们说,明年吃瓜的时候叫人来接替(见于《左传》庄公八年)◇来把任期已满换人接替叫做瓜代。

Eng

  • CC-CEDICT a changeover of personnel|a new shift|(lit.) replacement for soldier on leave for the melon-picking season
  • Cihui a changeover of personnel; a new shift; (lit.) replacement for soldier on leave for the melon-picking season

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交替