交杯酒

jiāo bēi jiǔ giao bôi tửu

Hán Việt: giao bôi tửu · Pinyin: jiāo bēi jiǔ

Tổng quan

cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống

Cấu tạo: (giao) + (bôi) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử trao ly rượu giữa cô dâu và chú rể trong lễ cưới truyền thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮中新婚夫婦交換酒杯後所喝的酒。舊時用紅綵帶連結兩盞酒杯,使新夫婦各飲一盞。宋.孟元老《東京夢華錄.卷五.娶婦》:「然後用兩盞,以綵結連之,互飲一盞,謂之『交杯酒』。」也稱為「同羅杯」、「合卺酒」、「交杯盞」、「交心酒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧俗举行婚礼时新婚夫妇饮的酒,把两个酒杯用红丝线系在一起,新婚夫妇交换着喝两个酒杯里的酒。现在也把在婚宴上新婚夫妇手臂相互交叉持杯饮酒叫喝交杯酒。

Eng

  • CC-CEDICT formal exchange of cups of wine between bride and groom as traditional wedding ceremony
  • Cihui formal exchange of cups of wine between bride and groom as traditional wedding ceremony