交流

jiāo liú giao lưu

Hán Việt: giao lưu · Pinyin: jiāo liú

Tổng quan

trao đổi | sự trao đổi | giao tiếp | tương tác | có tiếp xúc xã hội (với ai)

Cấu tạo: (giao) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi | sự trao đổi | giao tiếp | tương tác | có tiếp xúc xã hội (với ai)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.江河匯合而流。漢.班昭〈東征賦〉:「望河洛之交流兮,看成皋之旋門。」唐.杜甫〈陪李北海宴歷下亭〉詩:「修竹不受暑,交流空湧波。」 2.一齊流下。《三國演義》第二○回:「董承覽畢,涕淚交流,一夜寢不能寐。」《紅樓夢》第一○五回:「賈母沒有聽完,便嚇得涕淚交流,連話也說不出來。」 3.來來往往。宋.陸游〈晚步江上〉詩:「山林獨往吾何恨,車馬交流渠自忙。」 4.相互來往,彼此影響。如:「現代通訊設備發達,文化交流更形容易。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交错地流淌:涕泪~|河港~;彼此把自己有的供给对方:物资~|文化~|~工作经验。

Eng

  • CC-CEDICT to exchange|exchange|communication|interaction|to have social contact (with sb)
  • Cihui to exchange; exchange; communication; interaction; to have social contact (with sb)

ja

  • JMdict exchange (e.g. cultural)|interchange|interaction|mingling|mixing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交换