交流道
giao lưu đạo
Hán Việt: giao lưu đạo · Pinyin: jiāo liú dào
Tổng quan
(Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc
1.連接高速公路與其他道路的匝道,用以引導車輛轉換不同的公路。 2.互通的管道。如:「報上的通訊欄是讀者與作者的交流道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví von) kênh giao tiếp
- Biên soạn 交流道 iāoliúdào n. (traffic) interchange
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.連接高速公路與其他道路的匝道,用以引導車輛轉換不同的公路。 2.互通的管道。如:「報上的通訊欄是讀者與作者的交流道。」
Eng
- Cihui 交流道 iāoliúdào n. (traffic) interchange
Đức
- Handedict Autobahnkreuz (S, Infra)