交流電

jiāo liú diàn giao lưu điện

Hán Việt: giao lưu điện · Pinyin: jiāo liú diàn

Tổng quan

dòng điện xoay chiều

Cấu tạo: (giao) + (lưu) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng điện xoay chiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種電流的形式,其大小和方向隨時間而變化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方向和强度作周期性变化的电流。现在使用的交流电,一般是方向和强度每秒改变50次。

Eng

  • CC-CEDICT alternating current
  • Cihui alternating current

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

直流电