交淺言深

jiāo qiǎn yán shēn giao thiển ngôn thâm

Hán Việt: giao thiển ngôn thâm · Pinyin: jiāo qiǎn yán shēn

Tổng quan

(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Cấu tạo: (giao) + (thiển) + (ngôn) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:交情,友谊。跟交情浅的人谈心里话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交情浅而言事深切。谓言谈有失分寸。
  • Tân Hoa Tự Điển 交交情,友谊。跟交情浅的人谈心里话。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to talk intimately while being comparative strangers
  • Cihui 交淺言深 iāoqiǎnyánshēn f.e. intimate in conversation but not intimate in association