交涉

jiāo shè giao thiệp

Hán Việt: giao thiệp · Pinyin: jiāo shè

Tổng quan

đàm phán (với) | có quan hệ (với) ước vào công việc của nhau, ý nói cùng nhau gặp gỡ bàn tính công việc. Ta chỉ hiểu là qua lại tơi lui với nhau — Liên can với nhau. giao thiệp giao thiệp ☆Bước vào công việc của nhau, ý nói cùng nhau gặp gỡ bàn tính công việc. Ta chỉ hiểu là qua lại tơi lui với nhau — Liên can với nhau.

Cấu tạo: (giao) + (thiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàm phán (với) | có quan hệ (với) ước vào công việc của nhau, ý nói cùng nhau gặp gỡ bàn tính công việc. Ta chỉ hiểu là qua lại tơi lui với nhau — Liên can với nhau. giao thiệp giao thiệp ☆Bước vào công việc của nhau, ý nói cùng nhau gặp gỡ bàn tính công việc. Ta chỉ hiểu là qua…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽連、關聯。宋.范成大〈病中聞西園新花已茂及竹逕皆成而海棠亦未過〉詩:「春雖與病無交涉,雨莫將花便破除。」 2.跟對方協商以解決問題。《官場現形記》第九回:「不與洋人交涉,宦途甚覺順利。」《文明小史》第二二回:「自己不便合那鄧門上交涉,叫家人王福去結交了他。」 3.有待協商解決的問題。《文明小史》第三八回:「就是兄弟罷官不做,後任也辦不來這宗交涉,地方上定然吃虧。」 4.接觸、交往。如:「自從他改邪歸正後,便不再與黑道交涉了。」《老殘遊記二編》第四回:「從今以後,再也不與男人交涉,剪了辮子,跟師父睡去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟对方商量解决有关的问题:办~|你去~一下,看能不能提前交货。

Eng

  • CC-CEDICT to negotiate (with)|to have dealings (with)
  • Cihui to negotiate (with); to have dealings (with)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谈判