谈判
đàm phán
Hán Việt: đàm phán · Pinyin: tán pàn
Tổng quan
đàm phán; thương lượng. 和平談判 đàm phán hoà bình 談判破裂 đàm phán tan vỡ; đàm phán thất bại
双方或数方为维护自己的利益对有待解决的重大问题进行会谈交战双方就停火问题进行谈判。
商議解決重大事情。如:「雙方當事人即將進行談判。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v./n. negotiations; talks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商議解決重大事情。如:「雙方當事人即將進行談判。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双方或数方为维护自己的利益对有待解决的重大问题进行会谈交战双方就停火问题进行谈判。
Eng
- JMdict negotiations
- JMdict bargaining
- JMdict talks
- JMdict making demands
- Cihui to negotiate; negotiation; talks; conference; 个
Đức
- Handedict verhandeln (V), Verhandlung
ja
- JMdict 談判(だんぱん)
other
- Nguồn khác Nói chuyện để giải quyết việc chung