交淺言深

jiāo qiǎn yán shēn giao thiển ngôn thâm

Hán Việt: giao thiển ngôn thâm · Pinyin: jiāo qiǎn yán shēn

Tổng quan

(thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Cấu tạo: (giao) + (thiển) + (ngôn) + (thâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói chuyện thân mật dù là người tương đối xa lạ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《戰國策.趙策四》:「交淺而言深,是亂也。」比喻與相交不深的人談親密的話。指人說話不得體。宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「交淺言深,君子所戒。」《玉嬌梨》第一四回:「小弟有一言相問,只恐交淺言深,不敢啟口。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to talk intimately while being comparative strangers
  • Cihui 交淺言深 iāoqiǎnyánshēn f.e. intimate in conversation but not intimate in association