交班
giao ban
Hán Việt: giao ban · Pinyin: jiāo bān
Tổng quan
bàn giao cho ca làm việc tiếp theo
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn giao cho ca làm việc tiếp theo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將工作、任務移交給下一班的人。《二十年目睹之怪現狀》第一○五回:「此刻是巡捕交班的時候,街上沒有巡捕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把工作任务交给下一班。
Eng
- CC-CEDICT to hand over to the next workshift
- Cihui to hand over to the next workshift