接班

jiē bān tiếp ban

Hán Việt: tiếp ban · Pinyin: jiē bān

Tổng quan

tiếp quản (từ ca làm trước) | tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.) | kế nhiệm ai đó

Cấu tạo: (tiếp) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp quản (từ ca làm trước) | tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.) | kế nhiệm ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在輪班的工作方式中,接替上一班的工作。如:「我在十點鐘要接班,所以不能多聊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)接替上一班的工作我们下午三点~,晚十一点交班; 指接替前辈人的工作、事业老工人张师傅退休了,由他女儿接了班。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①接替上一班的工作我们下午三点~,晚十一点交班。②指接替前辈人的工作、事业老工人张师傅退休了,由他女儿接了班。

Eng

  • CC-CEDICT to take over (from those working the previous shift)|to take over (in a leadership role etc)|to succeed sb
  • Cihui to take over (from those working the previous shift); to take over (in a leadership role etc); to succeed sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交班