交白卷
giao bạch quyển
Hán Việt: giao bạch quyển · Pinyin: jiāo bái juàn
Tổng quan
1. nộp giấy trắng; nộp bài không (thí sinh không làm bài được)。(交白卷兒)考生不能回答試題,把空白試卷交出去。 2. tay không (không hoàn thành nhiệm vụ)。比喻完全沒有完成任務。 咱們必須把情況摸清楚,不能回去交白卷。 chúng ta nhất thiết phải nắm rõ tình hình, không thể trở về tay không.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nộp giấy trắng; nộp bài không (thí sinh không làm bài được)。(交白卷兒)考生不能回答試題,把空白試卷交出去。 2. tay không (không hoàn thành nhiệm vụ)。比喻完全沒有完成任務。 咱們必須把情況摸清楚,不能回去交白卷。 chúng ta nhất thiết phải nắm rõ tình hình, không thể trở về tay không.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交出未作答案的試卷。《六部成語註解.禮部》:「曳白:不能做文,亦不成一字,只以白紙卷子呈交,謂之曳白。俗名交白卷子。」《文明小史》第二四回:「次日,挂出名次牌來,那交白卷的停委三年,餘下俱沒有什麼出進。」 2.未完成他人所交代的任務或請託。亦指工作毫無績效。如:「他趕了幾天的夜車,才把企劃案擬好,總算是沒交白卷了。」也作「繳白卷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)考生不能回答试题,把空白试卷交出去; 比喻完全没有完成任务咱们必须把情况摸清楚,不能回去~。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①考生不能回答试题,把空白试卷交出去。②比喻完全没有完成任务咱们必须把情况摸清楚,不能回去~。
Eng
- Cihui 交白卷 iāo báijuàn* v.o. 1. hand in a blank examination paper 2. flub/botch a task