交還

jiāo huán giao hoàn

Hán Việt: giao hoàn · Pinyin: jiāo huán

Tổng quan

trả lại | giao trả

Cấu tạo: (giao) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trả lại | giao trả
  • Cihui giao hoàn giao hoàn ☆Đem trả lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交回、歸還。如:「警察把招領的東西交還給失主。」《二十年目睹之怪現狀》第三五回:「第二個是仍然交還阿七媽,叫他拿了這個憑據,和你要人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 归还;退还:文件阅后请及时~。

Eng

  • CC-CEDICT to return sth|to hand back
  • Cihui to return sth; to hand back

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

借用