借用

jiè yòngtá dụng

Hán Việt: tá dụng · Pinyin: jiè yòng

Tổng quan

mượn dùng; mượn xài; vay; mượn. mượn bút chì của anh một chút.; dùng làm; dùng. "đạo cụ" vốn chỉ những vật dùng trong lúc hoà thượng đọc kinh, ngày nay dùng để chỉ đạo cụ sử dụng trong khi diễn kịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

借别人的东西来使用:~一下你的铅笔; 把用于某种用途的事物用于另一种用途:“道具”这个名词原来指和尚念经时所用的东西,现在~来指演戏时所用的器物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

暫借使用。如:「您的鋼筆借用一下好嗎?」

Cấu tạo: 借 (tá) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn cái gì đó để dùng cho việc khác
  • Cihui mượn ý tưởng để dùng cho bản thân
  • Biên soạn 借用 ièyòng* v. 1. borrow

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫借使用。如:「您的鋼筆借用一下好嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 借别人的东西来使用:~一下你的铅笔; 把用于某种用途的事物用于另一种用途:“道具”这个名词原来指和尚念经时所用的东西,现在~来指演戏时所用的器物。
  • Kaggle Zh-Vi borrow

Eng

  • JMdict borrowing
  • JMdict loan
  • Cihui to borrow sth for another use; to borrow an idea for one's own use

Đức

  • Handedict leihen, ausleihen

ja

  • JMdict 借用(しゃくよう)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

交还