交通業

giao thông nghiệp

Hán Việt: giao thông nghiệp

Tổng quan

sự chuyên chở, sự vận tải, (pháp lý) sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu vận tải, vé (tàu, xe)

Cấu tạo: (giao) + (thông) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chuyên chở, sự vận tải, (pháp lý) sự đưa đi đày, sự đày ải; tội đày, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phiếu vận tải, vé (tàu, xe)