交际花
giao tế hoa
Hán Việt: giao tế hoa · Pinyin: jiāo jì huā
Tổng quan
người phụ nữ giao thiệp rộng , người phụ nữ xã giao , sủng nữ
在社交场中活跃而有名的女子(含轻蔑意)。
稱善於運用個人美貌,在社交場合應酬、交際的女性。多含貶義。現在也指活躍而有名氣的人。如:「世界名著《茶花女》中女主角,是十九世紀法國紅極一時的交際花。」
Nghĩa
Việt
- Cihui người phụ nữ giao thiệp rộng
- Cihui người phụ nữ xã giao
- Cihui sủng nữ
- Tần suất từ đóa hoa giao tiếp; đoá hoa giao tiếp; đĩ quý phái; đĩ sang; gái đẹp chuyên tiếp khách thuê; gái chỉ thích ăn chơi
- Biên soạn 交際花 iāojìhuā n. social butterfly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在社交场中活跃而有名的女子(含轻蔑意)。
Eng
- Cihui 交際花 iāojìhuā n. social butterfly
- Tần suất từ 交際花 iāojìhuā n. social butterfly