产物
sản vật
Hán Việt: sản vật · Pinyin: chǎn wù
Tổng quan
kết quả; sản phẩm. là hình thái quan niệm, các tác phẩm văn nghệ đều là sản phẩm của sự phản ánh đời sống xã hội nhất định trong đầu óc con người
1.生产物品; 产生事物。 2.在某种条件下产生的事物或结果。
在某種條件、情況下產生的事物,或造成的結果。如:「噪音、空氣汙染是文明社會的產物。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 產物 hǎnwù* n. outcome; result; product
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在某種條件、情況下產生的事物,或造成的結果。如:「噪音、空氣汙染是文明社會的產物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.生产物品; 产生事物。 2.在某种条件下产生的事物或结果。
- Kaggle Zh-Vi daughter
Eng
- Cihui product; result (of)
Đức
- Handedict Resultat, Produkt (S, Wirtsch)
other
- Nguồn khác Thứ làm ra được