产品

chǎn pǐnsản phẩm

Hán Việt: sản phẩm · Pinyin: chǎn pǐn

Tổng quan

sản phẩm. sản phẩm nông nghiệp; nông sản. 畜產品. sản phẩm chăn nuôi. 產品出廠都要經過檢查. sản phẩm đều phải qua kiểm tra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.生产出来的物品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

生產的物品。如:「農產品」、「由於他們對產品的要求非常嚴格,故業績年年均能在同行間獨占鼇頭。」

Cấu tạo: 產 (sản) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 產品 hǎnpǐn n. product; produce M:²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 生產的物品。如:「農產品」、「由於他們對產品的要求非常嚴格,故業績年年均能在同行間獨占鼇頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.生产出来的物品。
  • Kaggle Zh-Vi manufacture

Eng

  • Cihui goods; merchandise; product; 个

Đức

  • Handedict Erzeugnis, Produkt, Fabrikat

other

  • Nguồn khác Thứ làm ra được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

产物

Từ trái nghĩa

原料