亨衢

hēng qúhanh cù

Hán Việt: hanh cù · Pinyin: hēng qú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四通八达的大道。 2.常以喻美好的前程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.通達順暢的大道。唐.元稹〈苦雨〉詩:「百川朝巨海,六龍蹋亨衢。」 2.比喻運勢通達、前程美好。唐.李商隱〈詠懷寄秘閣舊僚二十六韻〉:「糲食空彈劍,亨衢詎置錐。」

Cấu tạo: 亨 (hanh) + 衢 (cù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường lớn
  • Biên soạn highway; thoroughfare M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通達順暢的大道。唐.元稹〈苦雨〉詩:「百川朝巨海,六龍蹋亨衢。」 2.比喻運勢通達、前程美好。唐.李商隱〈詠懷寄秘閣舊僚二十六韻〉:「糲食空彈劍,亨衢詎置錐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四通八达的大道。 2.常以喻美好的前程。

Eng

  • Cihui 亨衢 ēngqú n. highway; thoroughfare M:¹tiáo
  • Tần suất từ n. highway; thoroughfare M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大路