大路
đại lộ
Hán Việt: đại lộ · Pinyin: dà lù
Tổng quan
đại lộ; đường lớn; đường cái. xuôi theo đại lộ này đi về phía trước.; thông thường; hàng bình thường (chất lượng thường nhưng tiêu thụ rộng). 大路菜 hang rau cải thông thường. 大路產品. sản phẩm thông thường
宽阔的道路:顺着~往前走; 属性词。指商品质量一般而销路广的:~菜, ~产品。
1.寬廣的道路。《詩經.鄭風.遵大路》:「遵大路兮,摻執子之袪兮。」《樂府詩集.卷六三.雜曲歌辭三.曹植.美女篇》:「青樓臨大路,高門結重關。」 2.天子乘坐的車駕。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「大路所歷,黎元不知。」《文選.班固.東都賦》:「大路鳴鑾,容與徘徊。」也作「大輅」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại lộ
- Cihui LT:條
- Cihui 条
- Biên soạn 大路 dàlù n. 1. big street; main road 2. highway M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寬廣的道路。《詩經.鄭風.遵大路》:「遵大路兮,摻執子之袪兮。」《樂府詩集.卷六三.雜曲歌辭三.曹植.美女篇》:「青樓臨大路,高門結重關。」 2.天子乘坐的車駕。《漢書.卷二五.郊祀志下》:「大路所歷,黎元不知。」《文選.班固.東都賦》:「大路鳴鑾,容與徘徊。」也作「大輅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宽阔的道路:顺着~往前走; 属性词。指商品质量一般而销路广的:~菜, ~产品。
- Kaggle Zh-Vi highroad
Eng
- JMdict main street (esp. in a capital)
- JMdict main thoroughfare
- JMdict most important of the three classes of highway (ritsuryō period)
- Cihui avenue; 条
ja
- JMdict 大路(おおじ)