享受

xiǎng shòu hưởng thụ

Hán Việt: hưởng thụ · Pinyin: xiǎng shòu

Tổng quan

tận hưởng | sống xa hoa | niềm vui | LT:種|种 iếp nhận, đón nhận — Đón nhận những vui sướng cho mình. hưởng thụ hưởng thụ ☆Tiếp nhận, đón nhận — Đón nhận những vui sướng cho mình.

Cấu tạo: (hưởng) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận hưởng | sống xa hoa | niềm vui | LT:種|种 iếp nhận, đón nhận — Đón nhận những vui sướng cho mình. hưởng thụ hưởng thụ ☆Tiếp nhận, đón nhận — Đón nhận những vui sướng cho mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神鬼接受人間的祭祀。《西遊記》第六回:「乃陛下令甥顯聖二郎真君,見居灌洲灌江口,享受下方香火。」《老殘遊記二編》第九回:「如子孫祭祀時念及祖、父,雖隔千里萬里,祖、父立刻感應,立刻便來享受。」 2.安享、接受。如:「享受天倫之樂。」《後漢書.卷三四.梁統列傳》:「吾以不德,享受多福。」《儒林外史》第二五回:「榮華富貴,享受不過片時,潦倒摧頹,波瀾又興多少。」 3.精神或物質上所得到的滿足。如:「貪圖享受」、「犧牲享受,享受犧牲。」 4.安樂、舒適。如:「他每天回家,就窩在沙發裡蹺起二郎腿看報紙,可真是享受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 享用;受用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.享用;受用。

Eng

  • CC-CEDICT to enjoy|to live it up|pleasure|CL:種|种[zhong3]
  • Cihui to enjoy; to live it up; pleasure; CL:種|种

ja

  • JMdict enjoyment (of freedom, beauty, etc.)|reception (of a right, privilege, rank, etc.)|having

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

吃苦