喫苦

chī kǔ khiết khổ

Hán Việt: khiết khổ · Pinyin: chī kǔ

Tổng quan

chịu khổ

Cấu tạo: (khiết) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遭受痛苦。《水滸傳》第四二回:「不成我和你受用快樂,倒教家中老父吃苦。」 2.耐苦。如:「他不能吃苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃苦"; 遭受痛苦;经受艰苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃苦"。 2.遭受痛苦;经受艰苦。

Eng

  • CC-CEDICT to bear hardships
  • Cihui to bear; hardships

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

受苦

Từ trái nghĩa

享受 · 享福