京二胡

jīng èr hú kinh nhị hồ

Hán Việt: kinh nhị hồ · Pinyin: jīng èr hú

Tổng quan

nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch | còn gọi là 京胡

Cấu tạo: (kinh) + (nhị) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch | còn gọi là 京胡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,擦弦樂器。指京劇使用的二胡。琴筒、琴桿木製,琴筒呈六或八角形。兩軸,張絲弦兩根,琴身全長約六十五公分。京二胡和二胡的區別在於:琴筒比較小,琴筒後方沒有音窗,音色、演奏技術和手法比較接近京胡。音色圓潤渾厚,多用於京劇伴奏等。早期常用蠶絲弦,西元一九六○年代以後逐漸改用鋼弦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胡琴的一种,和二胡相似,音响介于京胡二胡之间,用于京剧伴奏等。也叫嗡子。

Eng

  • CC-CEDICT jing'erhu, a two-stringed fiddle intermediate in size and pitch between the jinghu 京胡 and erhu 二胡, used to accompany Chinese opera|also called 京胡
  • Cihui jing'erhu, a two-stringed fiddle intermediate in size and pitch between the jinghu 京胡 and erhu 二胡, used to accompany Chinese opera; also called 京胡