京师纸贵

jīng shī zhǐ guì kinh sư chỉ quý

Hán Việt: kinh sư chỉ quý · Pinyin: jīng shī zhǐ guì

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (sư) + (chỉ) + (quý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「洛陽紙貴」。見「洛陽紙貴」條。01.《北齊書.卷三六.邢邵列傳》:「自孝明之後,文雅大盛,邵雕蟲之美,獨步當時,每一文初出,京師為之紙貴,讀誦俄遍遠近。」<a name="都中紙貴"> </a>