京漢鐵路

jīng hàn tiě lù kinh hán thiết lộ

Hán Việt: kinh hán thiết lộ · Pinyin: jīng hàn tiě lù

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (hán) + (thiết) + (lộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从北京到湖北汉口。1906年全线通车。1927-1949年间曾称平汉铁路。现为京广铁路北段。