亭亭玉立

tíng tíng yù lì đình đình ngọc lập

Hán Việt: đình đình ngọc lập · Pinyin: tíng tíng yù lì

Tổng quan

mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)

Cấu tạo: (đình) + (đình) + (ngọc) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人的身材修長,體態秀美。今多用指女子。《浮生六記.卷一.閨房記樂》:「有女名憨園,瓜期未破,亭亭玉立。真『一泓秋水照人寒』者也。」唐.于邵〈楊侍御寫真讚〉:「仙狀秀出,丹青寫似,亭亭玉立,峨峨嶽峙。」也作「玉立亭亭」。_x000D_ 2.形容花木等挺拔多姿。元.張養浩〈最高歌兼喜春來.想人間是有花開〉曲:「想人間是有花開,誰似他幽閒潔白?亭亭玉立幽軒外,別是箇清涼境界。」《浮生六記.卷二.閒情記趣》:「或亭亭玉立,或飛舞橫斜。花取參差,間以花架,以免飛鈸耍盤之病。」也作「玉立亭亭 」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亭亭:高耸直立的样子。形容女子身材细长。也形容花木等形体挺拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容美女身材修长文静或花木等形体耸立秀美姑娘亭亭玉立,显得格外文静|亭亭玉立的芙蓉花散发出清香。
  • Tân Hoa Tự Điển 亭亭高耸直立的样子。形容女子身材细长。也形容花木等形体挺拔。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of a woman) slender and elegant|(idiom) (of a plant) tall and straight
  • Cihui 亭亭玉立 íngtíngyùlì f.e. 1. slim and graceful (of women) 2. tall and erect (of trees)