亭亭而立

tíng tíng ér lìđình đình nhi lập

Hán Việt: đình đình nhi lập · Pinyin: tíng tíng ér lì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「亭亭玉立」。見「亭亭玉立」條。01.《北齊書.卷三三.徐之才列傳》:「武成酒色過度,怳惚不恆,曾病發,自云初見空中有五色物,稍近,變成一美婦人,去地數丈,亭亭而立。」<a name="亭亭獨立"> </a>

Cấu tạo: 亭 (đình) + 亭 (đình) + 而 (nhi) + 立 (lập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「亭亭玉立」。見「亭亭玉立」條。01.《北齊書.卷三三.徐之才列傳》:「武成酒色過度,怳惚不恆,曾病發,自云初見空中有五色物,稍近,變成一美婦人,去地數丈,亭亭而立。」<a name="亭亭獨立"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭玉立 · 而立之年 · 亭亭獨立 · 亭亭如盖 · 亭亭当当 · 亭亭植立 · 亭亭款款 · 亭亭當當