亭子間

tíng zi jiān đình tử gian

Hán Việt: đình tử gian · Pinyin: tíng zi jiān

Tổng quan

gác xép: phòng nhỏ/phòng hẹp

Cấu tạo: (đình) + (tử) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác xép; phòng nhỏ; phòng hẹp。上海等地某些舊式樓房中的一種小房間,位置在房子後部的樓梯中間,狹小,光線較差。
  • Cihui gác xép: phòng nhỏ/phòng hẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。上海舊式樓房後的小房,通常在房子後部的樓梯中間,比較狹小黑暗。《海上花列傳》第六二回:「二寶十猜八九,翻身上樓,踅進亭子間,逕去大姐阿巧睡的床上揭起帳子看。」

Eng

  • Cihui 亭子間 íngzijiān n. <topo.> garret M:¹jiān