亭子間

tíng zi jiān đình tử gian

Hán Việt: đình tử gian · Pinyin: tíng zi jiān

Tổng quan

gác xép: phòng nhỏ/phòng hẹp

Cấu tạo: (đình) + (tử) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gác xép: phòng nhỏ/phòng hẹp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上海某些旧式楼房中的一种小房间,一般位于正楼后下方的楼梯中间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上海某些旧式楼房中的一种小房间,一般位于正楼后下方的楼梯中间。

Eng

  • Cihui 亭子間 íngzijiān n. <topo.> garret M:¹jiān