亮光

liàng guānglượng quang

Hán Việt: lượng quang · Pinyin: liàng guāng

Tổng quan

tia sáng; ánh sáng. đêm đã khuya lắm rồi, cửa sổ nhà anh ấy vẫn còn ánh đèn.; phát sáng; ánh lên. loại vải này có ánh quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)①黑暗中的一点或一道光夜已经很深了,他家的窗户上还有~。②物体表面反射的光这种布有~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明亮的光線。如:「煙火的亮光照耀夜空,煞是好看。」《儒林外史》第三五回:「只見百十道火把的亮光,知道宰相到了。」《老殘遊記》第一二回:「只因為月在雲上,雲在月下,所以雲的亮光是從背面透過來的。」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng
  • Cihui tia sáng
  • Cihui tia le lói
  • Cihui ánh phản chiếu từ một vật thể
  • Tần suất từ ánh sáng , tia sáng , tia le lói , ánh phản chiếu từ một vật thể; lượng quang: ánh sáng/tia sáng/phát sáng/ánh lên; 1. tia sáng; ánh sáng. đêm đã khuya lắm rồi, cửa sổ nhà anh ấy vẫn còn ánh đèn. 2. phát sáng; ánh lên. loại vải này có ánh quang.; tia sáng; phát sáng; ánh lên
  • Biên soạn 亮光 iàngguāng* n. light; flash M:¹diǎn/²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明亮的光線。如:「煙火的亮光照耀夜空,煞是好看。」《儒林外史》第三五回:「只見百十道火把的亮光,知道宰相到了。」《老殘遊記》第一二回:「只因為月在雲上,雲在月下,所以雲的亮光是從背面透過來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①黑暗中的一点或一道光夜已经很深了,他家的窗户上还有~。②物体表面反射的光这种布有~儿。

Eng

  • Cihui light; beam of light; gleam of light; light reflected from an object
  • Tần suất từ 亮光 iàngguāng* n. light; flash M:¹diǎn/²dào

Đức

  • Handedict Lichtschein, Licht, Lichtstrahl, Strahl (S, Phys)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光芒