光芒

guāng máng quang mang

Hán Việt: quang mang · Pinyin: guāng máng

Tổng quan

tia sáng | tia rực rỡ | hào quang ia sáng. quang mang quang mang ☆Tia sáng.

Cấu tạo: (quang) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tia sáng | tia rực rỡ | hào quang ia sáng. quang mang quang mang ☆Tia sáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四散射出的光線。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「連光芒於白日,屬炎氣於景雲。」《儒林外史》第一二回:「鐵臂燈下拔開,光芒閃爍,即便脫了上蓋的箭衣,束一束腰,手持寶劍,走出天井。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向四面放射的强烈光线:~万丈|~四射。

Eng

  • CC-CEDICT rays of light|brilliant rays|radiance
  • Cihui rays of light; brilliant rays; radiance

ja

  • JMdict beam of light

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亮光 · 光亮 · 光彩 · 光泽 · 光辉 · 毫光