光芒

guāng mángquang mang

Hán Việt: quang mang · Pinyin: guāng máng

Tổng quan

hào quang; tia sáng; ánh sáng; chói rọi; ánh sáng rực rỡ. 光芒萬丈 hào quang muôn trượng. 光芒四射 hào quang chiếu bốn phía; ánh sáng toả ra xung quanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

向四面放射的强烈光线:~万丈, ~四射。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四散射出的光線。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「連光芒於白日,屬炎氣於景雲。」《儒林外史》第一二回:「鐵臂燈下拔開,光芒閃爍,即便脫了上蓋的箭衣,束一束腰,手持寶劍,走出天井。」

Cấu tạo: 光 (quang) + 芒 (mang)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 光芒 uāngmáng n. rays of light; radiance M:²dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四散射出的光線。《後漢書.卷六○下.蔡邕列傳》:「連光芒於白日,屬炎氣於景雲。」《儒林外史》第一二回:「鐵臂燈下拔開,光芒閃爍,即便脫了上蓋的箭衣,束一束腰,手持寶劍,走出天井。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向四面放射的强烈光线:~万丈, ~四射。
  • Kaggle Zh-Vi flashes

Eng

  • JMdict beam of light
  • Cihui rays of light; brilliant rays; radiance

Đức

  • Handedict Glanz, Schein, Aura

ja

  • JMdict 光芒(こうぼう)

other

  • Nguồn khác Tia sáng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亮光 · 光亮 · 光彩 · 光泽 · 光辉 · 毫光