亮底牌

liàng dǐ pái lượng để bài

Hán Việt: lượng để bài · Pinyin: liàng dǐ pái

Tổng quan

để lộ bài của mình | lật ngửa bài

Cấu tạo: (lượng) + (để) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để lộ bài của mình | lật ngửa bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 底牌,玩撲克牌遊戲時還沒有亮出的牌。「亮底牌」指將最具實力或最有把握的人、事、物,在關鍵時刻顯示出來。如:「事情到了這個地步,只有趕快亮底牌,才能解決問題。」

Eng

  • CC-CEDICT to show one's hand|to lay one's cards on the table
  • Cihui to show one's hand; to lay one's cards on the table