亮相

liàng xiànglượng tương

Hán Việt: lượng tương · Pinyin: liàng xiàng

Tổng quan

làm nổi bật tâm tư của nhân vật (trong hí khúc).; công diễn; biểu diễn.; thể hiện thái độ; bộc lộ quan điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

戏曲演员上下场时或表演舞蹈时由动的身段变为短时的静止的姿势,目的是突出角色情绪,加强戏剧气氛; 比喻公开露面或表演:刚刚结束冬训的国家女排,今晚在福建省体育馆首次~; 比喻公开表示态度,亮明观点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戲曲中主要演員於上、下場或一節舞蹈、武打完畢後,做一短暫停頓的靜止姿勢,藉以突顯角色神態、加強戲劇效果。也作「亮像」。 2.比喻公開表示態度、立場或說明觀點。如:「蟄伏了一段時間後,他終於公開亮相,說明事情的原委。」

Cấu tạo: 亮 (lượng) + 相 (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tạo dáng (kinh kịch Trung Quốc)
  • Cihui (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng
  • Cihui ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.)
  • Cihui (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v
  • Biên soạn 亮相 iàngxiàng* v.o. 1. strike a pose on stage; perform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲曲中主要演員於上、下場或一節舞蹈、武打完畢後,做一短暫停頓的靜止姿勢,藉以突顯角色神態、加強戲劇效果。也作「亮像」。 2.比喻公開表示態度、立場或說明觀點。如:「蟄伏了一段時間後,他終於公開亮相,說明事情的原委。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲演员上下场时或表演舞蹈时由动的身段变为短时的静止的姿势,目的是突出角色情绪,加强戏剧气氛; 比喻公开露面或表演:刚刚结束冬训的国家女排,今晚在福建省体育馆首次~; 比喻公开表示态度,亮明观点。
  • Kaggle Zh-Vi stage pose

Eng

  • Cihui to strike a pose (Chinese opera); (fig.) to make a public appearance; to come out in public (revealing one's true personality, opinions etc); (of a product) to appear on the market or at a trade show etc

Đức

  • Handedict sich vorstellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表态