亮眼人
lượng nhãn nhân
Hán Việt: lượng nhãn nhân · Pinyin: liàng yǎn rén
Tổng quan
(thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt | người có thị lực | người tinh tường | người quan sát tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt | người có thị lực | người tinh tường | người quan sát tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眼睛看得見的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盲人称眼睛看得见的人。
Eng
- CC-CEDICT (term used by the blind) sighted person; person with eyesight|perceptive person; observant person
- Cihui 亮眼人 iàngyǎnrén n. <topo.> people who have no trouble with their eyesight