亮紅燈
lượng hồng đăng
Hán Việt: lượng hồng đăng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻出現緊急、危急的狀況。如:「這對夫妻最近經常為細故吵架,可見彼此間的感情已經亮紅燈了。」
Eng
- Cihui 亮紅燈 iàng hóngdēng v.o. show one's disapproval
Hán Việt: lượng hồng đăng