親人

qīn rén thân nhân

Hán Việt: thân nhân · Pinyin: qīn rén

Tổng quan

người thân thiết

Cấu tạo: (thân) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thân thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 關係親近的親屬。《初刻拍案驚奇》卷三八:「今見父親認道,只有引孫是親人,故此請了他來家。」《紅樓夢》第五八回:「倘若不叫上他父母親人來,只怕有混帳人頂名冒領出去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲近人;使人感到亲切可爱; 亲信; 亲近百姓; 指直系亲属或配偶; 指关系亲近者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲近人;使人感到亲切可爱。 2.亲信。 3.亲近百姓。 4.指直系亲属或配偶。 5.指关系亲近者。

Eng

  • CC-CEDICT one's close relatives
  • Cihui one's close relatives

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仇人