仇人
cừu nhân
Hán Việt: cừu nhân · Pinyin: chóu rén
Tổng quan
kẻ thù | kẻ địch cá nhân của mình ẻ thù. cừu nhân cừu nhân ☆Kẻ thù.
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ thù | kẻ địch cá nhân của mình ẻ thù. cừu nhân cừu nhân ☆Kẻ thù.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有仇怨的人。《穀梁傳.莊公二十四年》:「娶仇人子弟,以薦舍於前。」《紅樓夢》第二九回:「明兒初五大節下,你們兩個再這麼仇人似的,老太太越發要生氣,一定弄的不安生。」也稱為「仇家」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因有仇恨而敌视的人:~相见,分外眼红。
Eng
- CC-CEDICT foe|one's personal enemy
- Cihui foe; one's personal enemy