親朋

qīn péng thân bằng

Hán Việt: thân bằng · Pinyin: qīn péng

Tổng quan

người thân và bạn bè

Cấu tạo: (thân) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thân và bạn bè
  • Cihui thân bằng thân bằng ☆Chỉ chung họ hàng và bè bạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親戚朋友。《初刻拍案驚奇》卷五:「合巹之夕,凡屬兩姓親朋,無有不來的。」《紅樓夢》第一三回:「少時,三人下轎,賈政等忙接上大廳。如此親朋你來我去,也不能勝數。」也作「親友」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亲戚朋友。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲戚朋友。

Eng

  • CC-CEDICT relatives and friends
  • Cihui 親朋 īnpéng n. relatives and friends M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲友