親眼目睹
thân nhãn mục đổ
Hán Việt: thân nhãn mục đổ · Pinyin: qīn yǎn mù dǔ
Tổng quan
tự mình thấy | thấy tận mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui tự mình thấy | thấy tận mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自看見。如:「這件事是我親眼目睹,鐵定沒錯。」
Eng
- CC-CEDICT to see for oneself|to see with one's own eyes
- Cihui to see for oneself; to see with one's own eyes