亲笔
thân bút
Hán Việt: thân bút · Pinyin: qīn bǐ
Tổng quan
tự tay viết; chính tay viết. thân tín. 這是他親筆寫的. đây là anh ấy tự viết.; chữ tự viết. mấy chữ này là tự tay Lỗ Tấn viết
1.指亲手写的字。 2.亲自动笔。
1.親自動筆書寫。如:「畢業前夕,我親筆寫了一封信,向老師表示感謝之意。」《三國演義》第五四回:「玄德親筆寫成文書一紙,押了字。」《儒林外史》第八回:「內有一本,是高青邱集詩話,有一百多紙,就是青邱親筆繕寫,甚是精工。」 2.親自所作的字畫。如:「這幅水墨畫是大師的親筆,錯不了。」《儒林外史》第七回:「梅玖指著向和尚道:『還是周大老爺的親筆,你不該貼在這裡; 拏些水噴了,揭下來裱一裱,收著才是。』」《綠野仙蹤》第一五回:「次早,遞與城璧拆開,三人同看。城璧見果是他兒子親筆,上面有許多悽慘語,叮嚀囑咐。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng chính chữ viết của mình
- Tần suất từ tự viết tay, máy tự ghi, chữ viết riêng (của một người); chữ ký riêng, bản thảo viết tay (của tác giả), bản tự viết tay sự tự viết tay, chữ viết tay (của tác giả), sự in nguyên cáo; thân bút/thấn bút: tự tay viết/chính tay viết/chữ tự viết; chính tay viết; chữ tự viết
- Biên soạn in one's own handwriting ◆n. autograph
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.親自動筆書寫。如:「畢業前夕,我親筆寫了一封信,向老師表示感謝之意。」《三國演義》第五四回:「玄德親筆寫成文書一紙,押了字。」《儒林外史》第八回:「內有一本,是高青邱集詩話,有一百多紙,就是青邱親筆繕寫,甚是精工。」 2.親自所作的字畫。如:「這幅水墨畫是大師的親筆,錯不了。」《儒林外史》第七回:「梅玖指著向和尚道:『還是周大老爺的親筆,你不該貼在這裡; 拏些水噴了,揭下來裱一裱,收著才是。』」《綠野仙蹤》第一五回:「次早,遞與城璧拆開,三人同看。城璧見果是他兒子親筆,上面有許多悽慘語,叮嚀囑咐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指亲手写的字。 2.亲自动笔。
- Kaggle Zh-Vi autograph
Eng
- JMdict (one's own) handwriting (esp. someone of high rank or status)
- Cihui in one's own handwriting
- Tần suất từ adv. in one's own handwriting ◆n. autograph
Đức
- Handedict (mit eigener Handschrift)
ja
- JMdict 親筆(しんぴつ)