代笔

dài bǐđại bút

Hán Việt: đại bút · Pinyin: dài bǐ

Tổng quan

viết thay; viết hộ; chấp bút thay. anh ấy không tiện tự mình viết thơ, đành nhờ tôi viết hộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

替别人写文章、书信或其他文件:他不便亲自写信,只好由我~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.代人寫作。《儒林外史》第二二回:「他圖我相與的官府多,有些聲勢,每年請我在這裡,送我幾百兩銀,留我代筆。」《官場現形記》第八回:「仇五科便請眾位寫局票,魏翩仞搶著代筆,自己先寫了一張陸桂芳。劉瞻光說:『翩仞總是叫這個小把戲。』」 2.代人立寫契約的人。也稱為「代書」。 3.代人參加考試。明.葉憲祖《鸞鎞記》第一一齣:「溫庭筠輕薄無行,專在場中為人代筆。」《儒林外史》第二六回:「見那些童生,也有代筆的,也有傳遞的,大家丟紙團,掠磚頭,擠眉弄眼,無所不為。」

Cấu tạo: 代 (đại) + 筆 (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết thay
  • Cihui viết thuê
  • Tần suất từ đại bút/đại (5 n) bút: viết thay/viết hộ/chấp bút thay; viết hộ; chấp bút thay
  • Biên soạn ghost-write ◆n. public letter writer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.代人寫作。《儒林外史》第二二回:「他圖我相與的官府多,有些聲勢,每年請我在這裡,送我幾百兩銀,留我代筆。」《官場現形記》第八回:「仇五科便請眾位寫局票,魏翩仞搶著代筆,自己先寫了一張陸桂芳。劉瞻光說:『翩仞總是叫這個小把戲。』」 2.代人立寫契約的人。也稱為「代書」。 3.代人參加考試。明.葉憲祖《鸞鎞記》第一一齣:「溫庭筠輕薄無行,專在場中為人代筆。」《儒林外史》第二六回:「見那些童生,也有代筆的,也有傳遞的,大家丟紙團,掠磚頭,擠眉弄眼,無所不為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 替别人写文章、书信或其他文件:他不便亲自写信,只好由我~。
  • Kaggle Zh-Vi ghostwrite

Eng

  • JMdict writing on someone's behalf
  • Cihui to write on behalf of sb; to ghostwrite
  • Tần suất từ v.o. ghost-write ◆n. public letter writer

ja

  • JMdict 代筆(だいひつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉刀

Từ trái nghĩa

亲笔