亲自

qīn zìthân tự

Hán Việt: thân tự · Pinyin: qīn zì

Tổng quan

tự mình; tự thân; chính mình; đích thân (làm). anh tự đi một chuyến, nói chuyện trực tiếp với hắn. 庫房的門總是由他親自開關,別人從來不經手. cửa kho thường do anh ấy tự tay đóng mở , xưa nay người khác không mó tay vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.自己亲身。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本人自己。《三國演義》第一回:「劉焉親自迎接,賞勞軍士。」《儒林外史》第一回:「皇上親自送出城外,攜著手走了十幾步。」也作「親身」。

Cấu tạo: 親 (thân) + 自 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đích thân
  • Cihui tự mình
  • Cihui bản thân
  • Biên soạn personally; in person; firsthand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本人自己。《三國演義》第一回:「劉焉親自迎接,賞勞軍士。」《儒林外史》第一回:「皇上親自送出城外,攜著手走了十幾步。」也作「親身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.自己亲身。
  • Kaggle Zh-Vi as large as life

Eng

  • Cihui personally; in person; oneself

Đức

  • Handedict persönlich

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亲身