親自
thân tự
Hán Việt: thân tự · Pinyin: qīn zì
Tổng quan
đích thân | tự mình | bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui đích thân | tự mình | bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本人自己。《三國演義》第一回:「劉焉親自迎接,賞勞軍士。」《儒林外史》第一回:「皇上親自送出城外,攜著手走了十幾步。」也作「親身」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己亲身。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自己亲身。
Eng
- CC-CEDICT personally|in person|oneself
- Cihui personally; in person; oneself