亲近的

thân cận đích

Hán Việt: thân cận đích

Tổng quan

đóng kín, chật, chật chội; kín, bí hơi, ngột ngạt, chặt, bền, sít, khít, che đậy, bí mật, giấu giếm, kín, dè dặt, kín đáo, hà tiện, bủn xỉn, gần, thân, sát, chặt chẽ, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn thận, hạn ch

Cấu tạo: 親 (thân) + 近 (cận) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thân cận

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi close

Eng

  • Cihui close

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲近 · 親近 · 近的 · 亲近的盟友 · 亲近黑人 · 亲近黑人的