人中龍

rén zhōng lóng nhân trung long

Hán Việt: nhân trung long · Pinyin: rén zhōng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhân) + (trung) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻品格高逸,出類拔萃的人。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷三八.東坡一》:「時月出東方,林影在地,公展讀於風簷,喜見鬚眉,曰:『子瞻人中龍也。』」也作「人中龍虎」、「人中之龍」。